Rss Feed

Danh sách nhà tài trợ năm học 2018-2019

*** Ngân hàng Sacombank-Chi nhánh Chơn Thành: 7.000.000 đồng *** Công ty TNHH Infac Vina: 40.000.000 đồng *** Quỹ học bổng Tiếp bước cho em đến trường Tỉnh Bình Phước: 6.000.000 đồng *** Quỹ học bổng Tiếp bước cho em đến trường Huyện Chơn Thành: 13.500.000 đồng *** Chi đoàn Chi cục Hải quan Huyện Chơn Thành: 3.660.000 đồng *** Công ty MTV Cao su Sông Bé: 5.600.000 đồng *** Công ty TNHH Megatec: 10.000.000 đồng *** Công ty TNHH Xe máy Thủy Tiên: 1.000.000 đồng *** Shop Chợ Mini A-Z: 3.000.000 đồng *** Anh Nguyễn Văn Nam - Mạnh thường quân: 2.000.000 đồng *** Phòng Khám đa khoa Hồng Lý: 5.000.000 đồng *** Gia đình thầy Tô Hiếu: 5.000.000 đồng *** Anh Lê Thành Hòa - Liên Đoàn Lao Động Huyện Chơn Thành: 2.000.000 đồng *** Phòng trà Blue và những người bạn: 3.000.000 đồng *** Anh Lê Xuân Sang và Anh Nguyễn Văn Thanh- Cựu học sinh: 15.000.000 đồng *** Anh Nguyễn Thế Hưng - CHS: 2.000.000 đồng *** Anh Vũ Văn Dũng - CHS: 5.080 cuốn tập học sinh *** Công ty TNHH Xe máy Thủy Tiên: 40 nón bảo hiểm *** Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (BETU) : 20 Ba lô sinh viên***

Danh mục

Giải học sinh giỏi 2018 - 2019

Lê Phương Ngân

Lớp 12F

- Giải Nhì HSG 12
Môn: GDCD

Trần Thị Mỹ Hảo

Lớp 12H

- Giải Ba HSG 12
Môn: GDCD

Võ Thị Nhã Lan

Lớp 11D

- Giải Ba HSG 12
Môn: GDCD

Vũ Thị Thùy

Lớp 12H

- Giải Ba HSG 12
Môn: Lịch sử

Nguyễn Thị Thảo

Lớp 12C

- Giải Ba HSG 12
Môn: Ngữ văn

Đoàn Thanh Phương

Lớp 12D

- Giải Ba HSG 12
Môn: Ngữ văn

Trần Như Hào

Lớp 12H

- Giải Ba HSG 12
Môn: Toán

Phạm Ngọc Đức

Lớp 12H

- Giải Khuyến khích HSG 12
Môn: Tin học

Trần Thị Kim Liên

Lớp 11H

- Giải khuyến khích HSG 12
Môn: GDCD

Vũ Ngô Lam Hân

Lớp 12B

- Giải khuyến khích HSG 12
Môn: GDCD

Hồ Thị Minh Giàu

Lớp 12G

- Giải khuyến khích HSG 12
Môn: Lịch sử

Nguyễn Huỳnh Đức

Lớp 12H

- Giải Khuyến khích HSG 12
Môn: Toán

Nguyễn Thị Tuyết Ngân

Lớp 12H

- Giải khuyến khích HSG 12
Môn: Sinh học
Chúc mừng sinh nhật Quý Thầy Cô
              trong tháng 11-2018
                ---------o0o----------

1.Thầy Nguyễn Văn Diễn-01/11

2.Thầy Chu duy Hồng-06/11
3.Cô Phan Thị Hương-07/11
4.Thầy Trần Văn Trình-16/11
5.Cô Nguyễn Thị Lam-20/11
6.Cô Phạm Thị Như Quỳnh-20/11
        ----------------------------
HỖ TRỢ KỲ THI THPT QUỐC GIA

Email:
hotrothi2018@moet.gov.vn

ĐT:
      024-32181385;
      024-32181386


HỖ TRỢ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC

Email:
hotroxettuyen2018@moet.gov.vn

ĐT:
      024-32181385;
      024-32181386

Thông tin tuyển sinh các đơn vị liên kết

Danh sách học sinh giỏi, học sinh tiên tiến năm học 2016-2017

Đăng lúc: Thứ năm - 18/05/2017 23:28 - Người đăng bài viết: Phan Minh Chánh
Căn cứ quyết định số 82/QĐ-THPTCVA ngày 18/5/2017 của Trường THPT Chu Văn An về việc khen thưởng 26 học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi và 306 học sinh đạt danh hiệu học sinh tiên tiến năm học 2016-2017 Danh sách chi tiết :
SỞ GD-ĐT BÌNH PHƯỚC               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN                       Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                     DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016-2017              


STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Điểm TK Điểm
TBCM
XLHL XLHK
Toán Văn/TV
Khối 10    
1 Nguyễn Thị Cúc Tiên 14/10/2001 10E 6,6 8,0 8,2 Giỏi Tốt
2 Nguyễn Huỳnh Đức 20/10/2001 10I 9,6 7,9 9,3 Giỏi Tốt
3 Phạm Ngọc Đức 01/10/2001 10I 8,2 7,2 8,6 Giỏi Tốt
4 Trần Như Hào 06/04/2001 10I 9,8 7,7 9,4 Giỏi Tốt
5 Vũ Thị Mỹ Hảo 02/01/2001 10I 8,1 6,8 8,3 Giỏi Tốt
6 Huỳnh Thị Kim Ngân 21/11/2001 10I 8,8 7,4 8,9 Giỏi Tốt
7 Hoàng Thị Nhung 17/01/2001 10I 8,0 7,0 8,1 Giỏi Tốt
8 Đoàn Thị Thu Sang 11/02/2001 10I 8,6 6,9 8,7 Giỏi Tốt
9 Nguyễn Đình Sang 05/11/2001 10I 8,1 6,5 8,3 Giỏi Tốt
10 Đỗ Nguyễn Ngọc Bảo Trâm 26/10/2001 10I 9,0 7,9 9,2 Giỏi Tốt
Khối 11    
11 Nguyễn Ngọc Như Quỳnh 5/11/2000 11F 8,3 6,5 8,2 Giỏi Tốt
12 Nguyễn Thị Khánh Ly 10/9/2000 11H 8,4 7,3 8,7 Giỏi Tốt
13 Phạm Nhật Minh 21/06/2000 11H 8,6 8,4 8,8 Giỏi Tốt
14 Nguyễn Thị Ý Nhi 17/06/2000 11H 8,0 7,1 8,4 Giỏi Tốt
15 Phạm Minh Quân 17/04/2000 11H 8,6 7,3 8,5 Giỏi Tốt
16 Ngô Thị Thảo 6/11/2000 11H 8,6 7,5 8,6 Giỏi Tốt
17 Phạm Thị Thanh Thúy 28/06/2000 11H 8,5 6,9 8,4 Giỏi Tốt
18 Nguyễn Hoàng Thị Thanh 13/12/2000 11H 8,6 7,7 8,9 Giỏi Tốt
19 Phạm Thị Thư Xinh 10/08/2000 11H 8,7 8,0 8,9 Giỏi Tốt
Khối 12    
20 Lương Thị Thu Thảo 15/10/1999 12B 9,6 7,0 8,3 Giỏi Tốt
21 Đỗ Thị Anh Đào 24/10/1999 12C 8,3 7,5 8,0 Giỏi Tốt
22 Huỳnh Thị Kim Hiền 04/05/1999 12C 8,2 7,9 8,3 Giỏi Tốt
23 Nguyễn Thị Ngọc Thu 06/04/1999 12C 8,3 7,6 8,2 Giỏi Tốt
24 Phan Mỹ Thùy Giang 26/03/1999 12F 8,7 6,7 8,2 Giỏi Tốt
25 Lê Thị Thanh Phương 16/09/1999 12F 9,5 8,3 8,7 Giỏi Tốt
26 Trương Thị Trinh 06/07/1999 12F 8,6 6,9 8,2 Giỏi Tốt

                                   DANH SÁCH HỌC SINH TIÊN TIẾN NĂM HỌC 2016-2017    

STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Điểm TK Điểm
TBCM
XLHL XLHK
Toán Văn/TV
Khối 10    
1 Nguyễn Ngọc Nam 04/12/2000 10A 6,7 5,5 6,9 Khá Tốt
2 Trần Thị Yến Nhi 04/04/2000 10A 6,7 7,0 7,7 Khá Khá
3 Đặng Thanh Phong 14/10/2000 10A 6,8 5,7 6,5 Khá Tốt
4 Đỗ Mạnh Thuận 04/10/2000 10A 6,8 5,7 6,9 Khá Tốt
5 Đại Văn Chung 01/01/2000 10B 7,5 6,5 7,3 Khá Tốt
6 Mai Thị Mỹ Duyên 28/11/2001 10B 7,2 5,4 6,8 Khá Tốt
7 Hồ Thị Minh Giàu 06/12/2001 10B 8,3 6,6 7,6 Khá Tốt
8 Vũ Ngô Lam Hân 06/03/2001 10B 7,6 6,9 7,8 Khá Tốt
9 Đặng Vũ Diệu Linh 18/02/2001 10B 7,8 6,3 7,6 Khá Tốt
10 Bùi Thị Loan 13/02/2001 10B 6,6 7,5 7,5 Khá Tốt
11 Hồ Văn Phước 26/04/2001 10B 7,1 5,0 6,8 Khá Tốt
12 Vũ Xuân Sơn 05/10/2001 10B 6,9 5,7 6,9 Khá Tốt
13 Lâm Thị Phương Thanh 09/10/2001 10B 7,4 5,1 6,8 Khá Tốt
14 Trần Thị Hoàng Thơ 22/09/2000 10B 6,6 6,2 7,0 Khá Tốt
15 Trần Thị Thanh Tiền 13/02/2001 10B 5,9 6,9 7,2 Khá Tốt
16 Trịnh Thị Dưỡng 03/11/2001 10C 8,5 5,6 8,0 Khá Tốt
17 Đặng Thị Thúy Hằng 29/07/2001 10C 6,6 6,6 6,7 Khá Tốt
18 Nguyễn Cao Học 04/03/2001 10C 7,3 5,9 7,4 Khá Tốt
19 Hà Phương Nam 08/03/2001 10C 6,7 6,1 7,3 Khá Tốt
20 Lê Phạm Yến Nhi 10/10/2001 10C 7,0 6,6 7,6 Khá Tốt
21 Nguyễn Quỳnh Như 15/11/2000 10C 6,9 6,2 8,2 Khá Tốt
22 Nguyễn Thị Hồng Phước 07/10/2001 10C 8,0 5,3 7,7 Khá Tốt
23 Nguyễn Hồng Phượng 14/06/2001 10C 6,6 6,0 7,1 Khá Tốt
24 Lê Thị Thùy Trang 12/06/2001 10C 7,8 5,2 7,5 Khá Tốt
25 Nguyễn Thị Xuân 17/08/2001 10C 7,5 5,3 7,4 Khá Tốt
26 Lê Thị Kim Dung 01/03/2001 10D 5,1 6,5 6,6 Khá Tốt
27 Đỗ Văn Hào 05/11/2001 10D 6,5 5,3 6,7 Khá Tốt
28 Nguyễn Văn Minh 05/07/2001 10D 6,6 6,2 7,2 Khá Tốt
29 Phan Thị Tuyết Nhung 10/02/2001 10D 6,5 6,3 6,9 Khá Tốt
30 Nguyễn Trần Hoài Thư 23/04/2001 10D 7,3 7,3 8,2 Khá Tốt
31 Phan Thị Cẩm 12/06/2001 10D 5,8 7,3 7,4 Khá Tốt
32 Nguyễn Nam Việt 18/09/2001 10D 6,8 6,1 7,5 Khá Tốt
33 Huỳnh Hải Đăng 07/06/2001 10E 6,3 7,4 7,6 Khá Tốt
34 Trần Văn Đồng 15/06/2001 10E 6,5 5,9 7,0 Khá Tốt
35 Lê Thị Ngọc Giàu 19/04/2001 10E 6,3 6,9 6,9 Khá Tốt
36 Nguyễn Cẩm Hồng 31/07/2001 10E 5,8 7,1 7,3 Khá Tốt
37 Nguyễn Văn Hùng 19/03/2001 10E 7,7 6,4 7,6 Khá Tốt
38 Huỳnh Thị Thùy Linh 27/12/2001 10E 5,0 6,5 6,5 Khá Tốt
39 Lê Thị Hồng Nhung 01/04/2001 10E 5,6 6,9 7,1 Khá Tốt
40 Phan Thị Tuyết Nhung 23/03/2001 10E 6,7 6,6 7,1 Khá Tốt
41 Hoàng Thị Như 28/12/2000 10E 5,4 6,5 7,1 Khá Tốt
42 Cao Thị Thu Trinh 25/01/2000 10E 5,5 6,7 6,8 Khá Tốt
43 Nguyễn Ngọc Trinh 26/05/2001 10E 5,0 7,3 7,4 Khá Tốt
44 Lê Thị Ka Ty 30/11/2000 10E 5,2 6,9 6,8 Khá Tốt
45 Nguyễn Đức 21/12/2000 10E 6,2 6,5 6,7 Khá Tốt
46 Trần Ngọc Nhật Vy 28/02/2001 10E 6,7 6,8 6,9 Khá Tốt
47 Nguyễn Đỗ Thu 06/03/2000 10F 5,6 7,2 7,3 Khá Tốt
48 Vũ Trần Thu 22/10/2001 10F 5,9 7,3 7,2 Khá Tốt
49 Nguyễn Thị Ngọc Hân 05/11/2001 10F 5,3 7,5 6,8 Khá Tốt
50 Phạm Đình Hiệp 01/09/2001 10F 6,7 6,9 7,8 Khá Tốt
51 Bùi Đức Hoài 11/09/2001 10F 6,5 6,0 6,9 Khá Tốt
52 Nguyễn Minh Kỳ 19/03/2001 10F 6,5 6,2 7,4 Khá Tốt
53 Nguyễn Đình Lạc 09/09/2001 10F 6,6 5,7 6,7 Khá Tốt
54 Nguyễn Phương Nam 07/10/2001 10F 6,9 7,3 7,5 Khá Tốt
55 Hồ Thị Thùy Nhung 29/09/2001 10F 6,1 6,9 7,4 Khá Tốt
56 Lê Tâm Như 16/09/2001 10F 5,7 6,6 7,3 Khá Tốt
57 Nguyễn Thị Mỹ Như 02/10/2001 10F 6,1 6,9 7,0 Khá Tốt
58 Đoàn Thanh Phương 29/04/2001 10F 6,9 7,8 8,0 Khá Tốt
59 Nguyễn Linh Thủy 18/09/2001 10F 5,8 7,5 7,4 Khá Tốt
60 Nguyễn Ngọc Trâm 23/11/2001 10F 5,0 6,9 6,6 Khá Tốt
61 Võ Thị Tường Vy 09/09/2001 10F 5,8 7,0 6,7 Khá Tốt
62 Lê Trần Quang Chiến 22/12/2001 10G 6,0 6,9 7,2 Khá Tốt
63 Lê Thị Lan Hương 18/03/2001 10G 5,7 6,5 6,9 Khá Tốt
64 Hà Thị Linh 13/01/2001 10G 7,3 6,0 7,3 Khá Tốt
65 Trương Thị Mỹ Linh 07/07/2001 10G 5,3 7,1 6,8 Khá Khá
66 Nguyễn Thị Trà My 09/11/2001 10G 5,0 6,6 6,8 Khá Tốt
67 Đồng Thanh Nam 18/02/2001 10G 6,6 5,2 6,5 Khá Tốt
68 Hoàng Thị Thuần 24/02/2001 10G 6,4 6,8 6,8 Khá Tốt
69 Hà Trương Thùy 04/02/2001 10G 6,9 7,1 7,8 Khá Tốt
70 Đào Văn Trọng 01/05/2001 10G 8,1 5,1 7,0 Khá Tốt
71 Võ Huỳnh Phương Đông 27/01/2001 10H 6,7 6,4 7,6 Khá Tốt
72 Đặng Thị Hiệp 26/12/2001 10H 5,6 6,6 7,0 Khá Tốt
73 Bùi Trần Thảo Linh 08/08/2001 10H 5,4 6,6 7,6 Khá Tốt
74 Nguyễn Hữu Lực 08/03/2001 10H 6,9 5,3 6,7 Khá Khá
75 Phan Thị Thanh Nhàn 15/01/2001 10H 6,6 6,9 7,7 Khá Tốt
76 Lê Trung Tín 21/08/2001 10H 7,3 6,1 7,8 Khá Tốt
77 Phạm Quốc Trung 31/01/2001 10H 7,7 6,4 7,5 Khá Tốt
78 Nguyễn Thị Kim Vy 10/03/2001 10H 5,7 7,1 8,0 Khá Tốt
79 Đỗ Thị Tuyết Anh 25/02/2001 10I 6,4 6,8 8,0 Khá Tốt
80 Lê Trung Anh 19/03/2001 10I 7,7 6,7 8,6 Khá Tốt
81 Nguyễn Thị Tuyết Giang 21/12/2001 10I 8,7 6,0 8,2 Khá Tốt
82 Nguyễn Văn Hiếu 03/04/2001 10I 6,6 6,4 8,0 Khá Tốt
83 Dương Minh Hoàng 28/02/2001 10I 7,3 5,4 7,6 Khá Tốt
84 Vũ Thành Lâm 27/01/2001 10I 6,8 5,9 7,9 Khá Tốt
85 Nguyễn Thị Khánh Ly 10/09/2000 10I 5,5 7,4 7,7 Khá Tốt
86 Lê Phương Ngân 27/02/2001 10I 6,2 7,1 8,0 Khá Tốt
87 Nguyễn Thị Tuyết Ngân 21/12/2001 10I 7,7 6,4 8,5 Khá Tốt
88 Phạm Lê Hoài Ngọc 13/09/2001 10I 6,7 6,6 7,6 Khá Tốt
89 Tôn Thất Đoàn Nhật Nguyên 18/05/2001 10I 7,3 6,4 7,8 Khá Tốt
90 Nguyễn Thị Kim Phương 29/06/2001 10I 7,0 6,7 7,9 Khá Tốt
91 Lê Minh Bình Phước 25/07/2001 10I 7,1 6,2 8,2 Khá Tốt
92 Nguyễn Thị Thảo 01/01/2000 10I 7,3 7,3 8,1 Khá Tốt
93 Hà Hồng Thái 17/05/2001 10I 7,5 6,8 8,3 Khá Tốt
94 Trương Quốc Thắng 24/12/2001 10I 7,9 6,2 8,2 Khá Tốt
95 Vũ Thị Thùy 04/03/2000 10I 7,7 7,1 8,4 Khá Tốt
96 Lương Anh Tuấn 21/09/2001 10I 7,7 5,9 8,2 Khá Tốt
Khối 11    
97 Phan Chí Công 02/03/2000 11A 5,6 7,2 7,1 Khá Tốt
98 Trương Văn Quốc Đạt 14/07/2000 11A 6,9 5,6 6,5 Khá Tốt
99 Trần Văn Điểm 20/08/2000 11A 6,5 6,1 6,6 Khá Tốt
100 Nguyễn Đình Nhân 23/03/2000 11A 7,0 6,1 7,1 Khá Tốt
101 Phạm Văn Sơn 21/06/1999 11A 6,5 6,0 7,1 Khá Tốt
102 Trần Minh Trọng 02/02/2000 11A 5,9 6,6 6,8 Khá Tốt
103 Nguyễn Thị Thanh Trúc 13/01/1999 11A 5,7 6,5 7,1 Khá Tốt
104 Nguyễn Thị Cẩm 09/02/2000 11A 5,8 6,5 6,9 Khá Tốt
105 Nguyễn Thị Lan Anh 04/07/2000 11B 7,3 6,5 7,6 Khá Tốt
106 Trần Lê Tuấn Anh 16/09/2000 11B 7,7 6,2 8,0 Khá Tốt
107 Lê Hoàng Duy 06/09/2000 11B 6,5 5,6 7,2 Khá Tốt
108 Lê Thị Thanh 23/07/2000 11B 5,4 6,8 7,0 Khá Tốt
109 Đỗ Thị Thanh Hằng 10/06/2000 11B 6,1 6,7 7,4 Khá Tốt
110 Phan Diệu Linh 29/08/2000 11B 6,8 6,5 6,7 Khá Tốt
111 Võ Thị Thùy Linh 26/11/2000 11B 6,2 6,8 6,8 Khá Tốt
112 Nguyễn Quốc Lực 16/08/2000 11B 6,3 6,7 7,2 Khá Tốt
113 Trần Công Minh 31/12/2000 11B 5,6 6,5 7,1 Khá Tốt
114 Lê Thị Thanh Nga 21/11/2000 11B 6,0 7,0 7,2 Khá Tốt
115 Dương Tú Ngọc 1/1/2000 11B 7,0 7,1 7,7 Khá Tốt
116 Ngô Thị Mỹ Nhi 13/03/2000 11B 5,7 6,5 6,7 Khá Tốt
117 Nguyễn Ngọc Tú Oanh 24/12/2000 11B 5,0 6,7 6,5 Khá Tốt
118 Lê Thị Phượng 24/12/2000 11B 5,2 6,9 7,1 Khá Tốt
119 Nguyễn Khoa Thế Trực 10/3/2000 11B 6,9 5,6 7,4 Khá Tốt
120 Dương Ngọc Yến 30/11/2000 11B 6,1 6,5 6,9 Khá Tốt
121 Lê Thị Tố Anh 12/10/2000 11C 7,5 6,3 7,4 Khá Tốt
122 Phạm Thị Minh Anh 05/05/2000 11C 5,6 6,8 6,7 Khá Tốt
123 Trương Hoài Giang 04/03/2000 11C 6,6 5,4 7,8 Khá Tốt
124 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 05/03/2000 11C 6,8 7,2 7,9 Khá Tốt
125 Nguyễn Thị Ngà 09/07/2000 11C 6,1 7,0 7,2 Khá Tốt
126 Đỗ Thành Nhân 16/12/2000 11C 6,7 5,9 7,4 Khá Khá
127 Võ Ngọc Nhi 02/04/2000 11C 5,3 6,7 6,5 Khá Tốt
128 Hoàng Anh Thư 21/09/2000 11C 5,8 6,5 7,1 Khá Tốt
129 Trần Thị Phương Thy 07/10/2000 11C 7,6 6,2 7,8 Khá Tốt
130 Đỗ Đình Trung 31/05/2000 11C 7,2 6,3 7,6 Khá Khá
131 Lê Bảo An 28/01/2000 11D 6,5 6,1 7,8 Khá Tốt
132 Nguyễn Doãn Nam 23/08/2000 11D 6,8 6,6 7,6 Khá Tốt
133 Nguyễn Thành Nhân 02/01/2000 11D 5,0 6,5 6,6 Khá Tốt
134 Lê Hồng Nhung 19/05/2000 11D 5,7 6,5 7,1 Khá Tốt
135 Lữ Hồng Nhung 21/06/2000 11D 5,4 6,8 7,1 Khá Tốt
136 Đỗ Văn Phong 09/11/2000 11D 7,1 6,3 7,2 Khá Tốt
137 Lý Thị Thanh Thúy 30/09/2000 11D 5,9 6,6 7,1 Khá Tốt
138 Nguyễn Ngọc Trúc 27/04/2000 11D 7,2 6,2 7,6 Khá Tốt
139 Trần Thị Hải Yến 26/10/2000 11D 5,8 6,8 7,4 Khá Tốt
140 Nguyễn Quang Huy 18/11/2000 11E 7,4 6,7 7,7 Khá Tốt
141 Trương Thị Cẩm Ly 10/07/2000 11E 5,0 7,0 7,2 Khá Tốt
142 Huỳnh Minh Nhật 17/12/2000 11E 7,0 5,8 7,1 Khá Tốt
143 Phan Thị Quỳnh Như 09/11/2000 11E 5,9 6,6 7,1 Khá Tốt
144 Đỗ Đông Phong 05/01/2000 11E 5,8 6,5 6,5 Khá Khá
145 Nguyễn Thị Thắm 16/06/2000 11E 5,9 6,6 7,4 Khá Tốt
146 Trần Nguyễn Thanh Vân 22/05/2000 11E 5,0 6,7 7,0 Khá Khá
147 Nguyễn Thị Kiều Anh 07/04/2000 11F 6,8 6,5 7,2 Khá Tốt
148 Bùi Khắc Điền 1/10/2000 11F 6,5 5,0 6,9 Khá Tốt
149 Trần Thị Thiên Hương 30/01/2000 11F 8,5 6,6 7,6 Khá Tốt
150 Nguyễn Hà Thảo Ly 12/11/2000 11F 6,9 6,5 7,2 Khá Tốt
151 Lê Thị Ngọc 25/03/2000 11F 6,6 5,8 6,5 Khá Tốt
152 Nguyễn Tấn Phước 19/12/1999 11F 7,4 5,7 7,3 Khá Tốt
153 Nguyễn Ngọc Bảo Thạch 23/05/1999 11F 6,8 5,0 6,7 Khá Tốt
154 Nguyễn Thị Thu Trang 11/7/2000 11F 6,7 5,4 6,7 Khá Tốt
155 Nguyễn Cao Khánh Vân 06/04/2000 11F 6,5 5,5 6,9 Khá Khá
156 Trương Thuận An 21/03/2000 11G 5,6 6,7 7,6 Khá Tốt
157 Nguyễn Thị Thanh Bình 30/09/2000 11G 5,8 6,6 6,5 Khá Tốt
158 Nguyễn Minh Hào 20/08/2000 11G 6,8 6,0 7,1 Khá Tốt
159 Đỗ Đình Hiếu 31/05/2000 11G 6,8 6,1 7,0 Khá Tốt
160 Nguyễn Đình Hiếu 30/10/2000 11G 6,5 5,5 7,0 Khá Khá
161 Hoàng Tấn Phát 28/02/2000 11G 7,3 6,5 8,1 Khá Tốt
162 Lê Thái Phước 17/09/2000 11G 6,5 6,9 7,3 Khá Tốt
163 Lê Văn Thụ 17/11/2000 11G 7,5 5,6 6,8 Khá Tốt
164 Nguyễn Quốc Toàn 22/11/2000 11G 5,2 6,5 6,8 Khá Tốt
165 Nguyễn Thị Quỳnh Trang 26/06/2000 11G 5,8 6,5 7,2 Khá Tốt
166 Nguyễn Thùy Trang 31/12/1999 11G 7,1 5,7 7,2 Khá Khá
167 Võ Thị Lệ Trinh 17/11/2000 11G 6,5 6,2 8,0 Khá Tốt
168 Lê Thị Thanh Xuân 16/11/2000 11G 6,6 5,9 7,2 Khá Tốt
169 Nguyễn Xuân Bình 1/1/2000 11H 7,3 6,5 7,4 Khá Tốt
170 Nguyễn Đỗ Thanh Dung 30/04/2000 11H 7,3 7,0 8,2 Khá Tốt
171 Hồ Huệ Duyên 15/03/2000 11H 5,6 6,7 7,7 Khá Tốt
172 Phan Văn Đồng 18/08/2000 11H 5,5 6,5 7,1 Khá Tốt
173 Đào Trọng Hải 25/11/2000 11H 6,6 7,1 7,7 Khá Tốt
174 Lê Thị Thu Hằng 30/08/2000 11H 7,8 7,0 8,1 Khá Tốt
175 Trần Thị Thu Hiền 2/12/2000 11H 6,5 7,3 7,8 Khá Tốt
176 Lê Thị Thanh Hoa 02/06/2000 11H 6,1 6,5 7,6 Khá Tốt
177 Nguyễn Trường Huy 23/11/2000 11H 6,7 6,9 8,0 Khá Tốt
178 Trần Thị Mỹ Liên 26/09/2000 11H 7,5 6,1 7,9 Khá Tốt
179 Cao Thanh Lương 31/12/2000 11H 6,6 7,3 7,9 Khá Tốt
180 Trần Nhật Minh 12/01/2000 11H 6,9 6,3 7,9 Khá Tốt
181 Nguyễn Thị Bích Ngọc 4/11/2000 11H 8,0 7,5 8,5 Giỏi Khá
182 Lê Thị Lan Nhi 23/03/2000 11H 7,2 7,3 8,2 Khá Tốt
183 Đoàn Thị Kim Phượng 17/01/2000 11H 5,6 6,6 7,6 Khá Tốt
184 Nguyễn Giang San 12/04/2000 11H 6,6 6,9 7,7 Khá Tốt
185 Lê Ngọc Thảo 30/11/2000 11H 7,2 7,0 8,1 Khá Tốt
186 Vũ Thị Phương Thảo 26/03/2000 11H 7,5 7,5 8,6 Khá Tốt
187 Nguyễn Trường Thoại 18/06/2000 11H 6,9 6,9 8,2 Khá Tốt
188 Nguyễn Thị Kim Thu 23/03/2000 11H 6,9 7,1 8,0 Khá Tốt
189 Nguyễn Thị Thuận 30/04/2000 11H 6,2 6,8 7,6 Khá Tốt
190 Lê Ngọc Thương 1/1/2000 11H 7,7 7,4 8,4 Khá Tốt
191 Nguyễn Thế Thương 08/10/1999 11H 6,6 6,3 7,7 Khá Tốt
192 Phạm Thị Thủy Tiên 29/02/2000 11H 7,0 7,4 8,3 Khá Tốt
193 Ngô Thị Đài Trang 01/01/2000 11H 6,5 7,1 7,8 Khá Tốt
194 Ma Thị Vấn 22/01/2000 11H 6,9 7,3 7,9 Khá Tốt
Khối 12    
195 Nguyễn Ngọc Bắc 04/07/1999 12A 7,2 6,4 7,1 Khá Tốt
196 Nguyễn Thị Bình 16/12/1999 12A 7,6 6,6 7,6 Khá Tốt
197 Lường Văn Dũng 25/12/1999 12A 7,5 6,3 7,5 Khá Tốt
198 Lê Quang Đức 13/09/1998 12A 8,1 5,5 7,2 Khá Tốt
199 Vũ Thị Hoàng Lan 26/04/1999 12A 7,2 5,4 6,9 Khá Tốt
200 Lê Hữu Phát 28/03/1999 12A 6,5 5,1 6,7 Khá Khá
201 Nguyễn Minh Tâm 22/05/1999 12A 6,5 6,2 6,7 Khá Tốt
202 Trần Đình Thiên 21/09/1998 12A 6,7 6,4 7,0 Khá Tốt
203 Trịnh Văn Trung 25/04/1998 12A 7,5 5,7 7,0 Khá Tốt
204 Trần Thị Cẩm 13/08/1999 12A 6,6 5,0 6,7 Khá Tốt
205 Đặng Thị Kim Ánh 07/01/1999 12B 6,9 6,2 7,2 Khá Tốt
206 Đặng Thanh Bình 18/11/1999 12B 7,0 6,8 7,4 Khá Tốt
207 Nguyễn Thị Thanh Bình 24/12/1999 12B 7,8 7,0 7,6 Khá Tốt
208 Đỗ Quốc Cường 05/09/1999 12B 7,3 6,3 7,2 Khá Tốt
209 Phan Hùng Dũng 20/10/1999 12B 7,2 6,3 7,0 Khá Tốt
210 Hoàng Minh Dương 14/11/1999 12B 7,1 5,4 7,2 Khá Tốt
211 Nguyễn Thùy Dương 28/11/1999 12B 7,3 6,1 7,2 Khá Tốt
212 Vũ Đức Hiếu 29/01/1999 12B 6,5 5,7 7,0 Khá Tốt
213 Lưu Khánh Hưng 29/11/1999 12B 7,2 5,6 6,8 Khá Tốt
214 Lê Nguyễn Nhật Linh 01/05/1999 12B 6,5 5,9 7,0 Khá Tốt
215 Nguyễn Thành Linh 23/04/1999 12B 6,5 5,4 6,6 Khá Tốt
216 Hoàng Ngọc Thành Nam 22/10/1998 12B 7,7 5,9 7,3 Khá Tốt
217 Nguyễn Công Sơn Nam 06/06/1999 12B 7,8 5,8 7,0 Khá Tốt
218 Trần Tuấn Ngọc 21/12/1999 12B 6,8 6,6 7,2 Khá Tốt
219 Nguyễn Thị Yến Nhi 15/05/1999 12B 7,6 6,7 7,4 Khá Tốt
220 Phan Phúc Phi 1/1/1999 12B 8,3 5,2 7,6 Khá Tốt
221 Lê Quốc Phương 01/08/1999 12B 7,7 6,5 7,3 Khá Tốt
222 Nguyễn Yêm Quân 21/11/1999 12B 8,3 5,2 7,1 Khá Tốt
223 Dương Đức Tài 22/02/1999 12B 7,3 5,0 6,9 Khá Tốt
224 Trần Văn Tài 11/06/1999 12B 8,0 6,6 7,4 Khá Tốt
225 Hồ Minh Trí 16/08/1999 12B 8,2 6,5 7,6 Khá Tốt
226 Đoàn Ngọc Tuấn 10/12/1998 12B 7,5 5,6 6,9 Khá Tốt
227 Lê Văn Tuấn 09/04/1999 12B 7,4 5,7 6,9 Khá Tốt
228 Nguyễn Anh Văn 21/07/1999 12B 7,4 5,3 7,0 Khá Tốt
229 Huỳnh Thị Quế Anh 20/10/1999 12C 7,4 7,0 7,6 Khá Tốt
230 Lê Thị Thanh Bình 30/03/1999 12C 6,0 6,7 7,0 Khá Tốt
231 Vũ Thiên Bình 07/09/1999 12C 5,8 6,6 7,2 Khá Tốt
232 Lê Thị Mỹ Hạnh 31/07/1999 12C 7,9 6,9 7,7 Khá Tốt
233 Dương Thị Linh 16/10/1999 12C 7,8 6,7 7,7 Khá Tốt
234 Huỳnh Thị Mỹ Linh 01/04/1999 12C 8,1 7,3 7,7 Khá Tốt
235 Nguyễn Thị Giao Linh 13/09/1999 12C 6,4 7,8 7,4 Khá Tốt
236 Phạm Phúc Lợi 12/08/1999 12C 6,6 6,2 7,3 Khá Tốt
237 Lê Thị Ngọc Mai 14/01/1999 12C 6,5 5,9 7,3 Khá Tốt
238 Nguyễn Thị 19/10/1999 12C 7,1 7,0 7,4 Khá Tốt
239 Nguyễn Thị Phương My My 23/09/1999 12C 7,1 6,5 7,0 Khá Tốt
240 Trần Thị Huyền Như 04/12/1998 12C 7,6 5,3 7,1 Khá Tốt
241 Chiêu Thị Phượng 12/02/1999 12C 6,8 6,0 7,0 Khá Tốt
242 Nguyễn Thành Tâm 24/10/1999 12C 7,0 5,5 7,0 Khá Tốt
243 Nguyễn Thị Ngân Tâm 10/11/1998 12C 6,5 5,7 7,4 Khá Tốt
244 Nguyễn Phương Thanh 15/01/1998 12C 6,5 8,0 7,8 Khá Tốt
245 Phan Thị Hồng Thi 05/07/1999 12C 8,1 6,6 7,8 Khá Tốt
246 Trần Ngọc Hoài Thương 30/11/1999 12C 7,8 6,7 8,0 Khá Tốt
247 Lâm Thị Thu Trang 15/07/1999 12C 6,6 6,3 7,6 Khá Tốt
248 Nguyễn Thanh Tuyền 24/04/1999 12C 6,7 6,5 7,4 Khá Tốt
249 Lê Thị Hồng Vân 15/03/1999 12C 7,3 6,0 7,4 Khá Tốt
250 Nguyễn Thụy Vy 19/03/1999 12C 7,1 7,3 7,4 Khá Tốt
251 Nguyễn Phùng Tuấn Anh 13/05/1999 12D 6,3 6,5 7,5 Khá Tốt
252 Nguyễn Viết Công 04/04/1999 12D 6,3 6,5 7,2 Khá Tốt
253 Bùi Văn Cường 09/07/1999 12D 8,0 5,6 7,5 Khá Tốt
254 Trịnh Quốc Đạt 30/06/1996 12D 7,3 5,5 7,2 Khá Tốt
255 Phạm Khắc Hiếu 09/11/1998 12D 6,6 5,5 7,1 Khá Khá
256 Hồ Thị Hồng 07/09/1999 12D 6,4 6,5 6,8 Khá Tốt
257 Nguyễn Thị Xuân Mai 19/06/1999 12D 6,0 6,8 6,9 Khá Tốt
258 Châu Mỹ Nga 19/11/1999 12D 5,6 6,5 7,1 Khá Tốt
259 Hồ Thị Hàn Ni 04/12/1998 12D 7,3 6,5 7,5 Khá Tốt
260 Tăng Lai Phúc 10/03/1999 12D 5,8 6,9 7,2 Khá Tốt
261 Vũ Thị Phương 24/10/1999 12D 6,6 6,9 7,2 Khá Tốt
262 Nguyễn Minh Thuận 10/08/1998 12D 6,6 6,3 7,3 Khá Tốt
263 Đỗ Thị Ngọc Trang 01/04/1999 12D 6,6 5,9 7,0 Khá Tốt
264 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 16/09/1999 12D 6,5 6,0 7,2 Khá Tốt
265 Nguyễn Thị Hồng Yến 14/12/1999 12D 6,5 6,4 7,2 Khá Tốt
266 Hồ Như Hảo 22/09/1999 12E 6,5 5,7 7,1 Khá Tốt
267 Nguyễn Thị Ngọc Hiền 06/10/1999 12E 7,3 5,8 7,0 Khá Tốt
268 Nguyễn Khánh 21/10/1998 12E 6,5 5,7 7,0 Khá Tốt
269 Nguyễn Thị Thúy Lan 15/04/1999 12E 7,5 5,9 7,4 Khá Tốt
270 Huỳnh Thị Trúc Liễu 17/10/1999 12E 7,2 6,6 7,5 Khá Tốt
271 Đoàn Thị Mỹ Linh 21/10/1996 12E 7,7 6,0 7,4 Khá Tốt
272 Đặng Tấn Lộc 01/02/1999 12E 6,5 5,5 7,0 Khá Tốt
273 Thân Hoàng Yến Nhi 10/12/1999 12E 6,5 6,0 7,0 Khá Tốt
274 Nguyễn Ngọc Quý 14/6/1999 12E 8,2 6,2 7,6 Khá Tốt
275 Đoàn Thế Sang 07/05/1998 12E 6,8 5,2 7,0 Khá Tốt
276 Hà Thị Thu Thùy 01/07/1999 12E 6,7 5,0 7,0 Khá Tốt
277 Nguyễn Thị Thanh Thủy 25/04/1999 12E 7,5 5,8 7,2 Khá Tốt
278 Bùi Thị Minh Thư 05/02/1999 12E 6,8 5,0 7,0 Khá Tốt
279 Cao Thị Thùy Trang 29/12/1999 12E 7,5 7,0 7,6 Khá Tốt
280 Trần Thị Thùy Trang 21/02/1999 12E 6,2 6,6 7,3 Khá Khá
281 Lê Nguyễn Quốc 06/02/1999 12E 7,0 5,6 7,1 Khá Tốt
282 Phạm Hoàng Phi Yến 09/05/1999 12E 7,1 6,6 7,5 Khá Tốt
283 Nguyễn Thị Ngọc Anh 11/03/1998 12F 6,7 6,1 7,4 Khá Tốt
284 Tô Tuấn Anh 18/11/1999 12F 7,6 5,2 7,6 Khá Tốt
285 Hoàng Uyên Chi 29/05/1999 12F 7,5 6,2 7,7 Khá Tốt
286 Bùi Văn Công 27/11/1999 12F 6,5 5,3 7,2 Khá Tốt
287 Nguyễn Trãi Thành Công 13/06/1999 12F 8,0 6,2 7,6 Khá Tốt
288 Trần Công Danh 19/01/1999 12F 7,2 5,1 7,0 Khá Tốt
289 Nguyễn Hùng Điệp 25/11/1999 12F 7,7 5,0 7,1 Khá Tốt
290 Nguyễn Thị Ngọc 22/02/1999 12F 8,2 6,0 8,0 Khá Tốt
291 Đặng Thế Hiển 02/04/1998 12F 7,0 5,0 6,8 Khá Tốt
292 Hàng Thị Thu Hương 14/04/1999 12F 7,6 5,9 7,7 Khá Tốt
293 Phạm Ngọc Khải 17/03/1999 12F 7,5 5,7 7,4 Khá Tốt
294 Ngô Yến Nhi 26/12/1999 12F 7,8 6,7 7,3 Khá Tốt
295 Vũ Thị Nhung 17/09/1999 12F 7,9 6,6 7,5 Khá Tốt
296 Nguyễn Hoàng Quốc 15/03/1999 12F 7,9 6,0 7,8 Khá Tốt
297 Phạm Trần Thanh Thuận 30/07/1999 12F 8,0 5,1 7,7 Khá Tốt
298 Phạm Thị Thanh Thúy 06/08/1999 12F 7,5 6,3 7,8 Khá Tốt
299 Đặng Thị Hà Trang 08/09/1999 12F 8,3 6,2 7,4 Khá Tốt
300 Nguyễn Thị Huyền Trang 11/01/1999 12F 6,8 6,6 7,6 Khá Tốt
301 Nguyễn Thị Thu Trang 08/07/1999 12F 8,2 5,9 7,9 Khá Tốt
302 Đào Bá Khánh Trình 06/02/1999 12F 8,8 5,5 7,7 Khá Tốt
303 Lê Vũ Hoàng Trí 27/12/1999 12F 6,5 5,2 7,0 Khá Tốt
304 Lê Thanh Tuấn 02/01/1999 12F 7,1 5,0 7,0 Khá Tốt
305 Phan Thị Thanh 10/03/1999 12F 7,5 5,9 7,6 Khá Tốt
306 Trần Hoàng 29/01/1999 12F 7,5 5,3 7,2 Khá Tốt

                    DANH SÁCH HỌC SINH TIÊN TIẾN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017    

STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Điểm TK Điểm
TBCM
XLHL XLHK
Toán Văn/TV
Khối 10    
1 Nguyễn Thị Thu 08/03/2001 10A 5,9 6,5 6,8 Khá Tốt
2 Trần Thị Thanh Thúy 08/02/2001 10B 6,5 5,2 6,8 Khá Tốt
3 Đinh Văn Tuấn 17/12/2001 10D 5,2 6,7 7,0 Khá Tốt
4 Nguyễn Văn Tuấn 14/10/2001 10E 6,6 5,1 6,5 Khá Tốt
5 Lê Vũ Hà Tường Vi 11/01/2000 10E 5,0 7,3 7,1 Khá Tốt
6 Trần Thị Kim Huệ 01/05/2001 10G 6,6 6,0 6,7 Khá Tốt
7 Đặng Thị Ánh Phụng 17/04/2001 10G 6,5 5,5 6,8 Khá Tốt
Khối 11    
8 Nguyễn Hồ Quỳnh Như 02/05/2000 11C 5,1 6,5 7,0 Khá Tốt
9 Trương Công Nguyên 09/08/2000 11D 6,8 5,6 6,8 Khá Tốt
10 Võ Đăng Pha 3/06/1998 11D 6,8 6,0 7,3 Khá Khá
11 Trần Thị Phương Thuý 02/02/2000 11G 6,0 6,5 7,3 Khá Tốt
12 Dương Thị Huyền Trang 30/09/2000 11G 5,0 6,9 7,1 Khá Tốt
13 Phạm Thị Xuân Yến 30/01/2000 11G 5,8 6,5 6,8 Khá Tốt
Khối 12    
14 Nguyễn Hữu Nghĩa 05/04/1998 12A 6,6 5,2 6,5 Khá Tốt
15 Nguyễn Khoa Chương 06/09/1999 12C 5,8 6,5 7,3 Khá Tốt
16 Nguyễn Minh Quân 19/06/1999 12D 6,5 5,2 6,9 Khá Tốt
17 Trần Minh Tâm 24/09/1998 12D 6,6 5,5 7,2 Khá Tốt
18 Phạm Lê Hoàng Huy 06/02/1999 12E 6,5 5,0 6,9 Khá Tốt
19 Văn Thị Tuyết Mai 08/02/1999 12E 7,1 5,3 6,9 Khá Tốt
20 Đào Đỗ Quyên 25/10/1998 12E 6,7 5,4 7,0 Khá Tốt

Tác giả bài viết: PMC
Nguồn tin: BGH
Từ khóa:

học sinh

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Tồ chuyên môn

Hình ảnh Cán bộ-Viên chức nhà trường

Previous
Next
  • Hình ảnh Tổ chuyên môn-Săn hàng giá gốc, cực sốc từng giây

    Bạn không cần phải chờ đợi, không cần phải tìm kiếm hàng khuyến mãi vì tất cả đều đã có tại Cungsale.vn.

    Hình ảnh Tổ chuyên môn mỗi ngày để mua hàng khuyến mãi với giá tốt nhất...

  • Hình ảnh Tổ chuyên môn - Mua hàng chỉ với 10.000đ

    Chương trình mua hàng với giá cực sốc tại một số thời điểm tron ngày.

    Hình ảnh Tổ chuyên môn mỗi ngày để có được sản phẩm với giá cực sốc.

  • Hình ảnh Tổ chuyên môn - Mua hàng chỉ với 10.000đ

    Chương trình mua hàng với giá cực sốc tại một số thời điểm tron ngày.

    Hình ảnh Tổ chuyên môn mỗi ngày để có được sản phẩm với giá cực sốc.

  • Hãy nhanh tay đặt tiệc cưới với chúng tôi

    Chuyên nhận nấu ăn, tiệc cưới, hội nghị.

    Hãy đến với Hình ảnh Tổ chuyên môn.

  • Bạn muốn chụp ảnh cưới Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận chụp ảnh cưới, Sinh nhật, hội nghị, Dã ngoại.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

  • Bạn muốn thiết kế Website Hãy nhanh tay gọi chúng tôi

    Chuyên nhận thiết kế Website giá cực rẻ.

    Hãy đến với Kim Cúc Foods để tận hưởng nét Việt.

Cuộc thi "Tuổi trẻ học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh" năm 2018

Phan Minh Chánh
0908742177

Thống kê

  • Đang truy cập: 11
  • Khách viếng thăm: 9
  • Máy chủ tìm kiếm: 2
  • Hôm nay: 1187
  • Tháng hiện tại: 42814
  • Tổng lượt truy cập: 1443370

Danh ngôn

Đợi chờ:Ðối với những người đợi chờ, một lát dường như một nămTục ngữ Trung Quốc

          XẾP HẠNG THI ĐUA 
                   TUẦN: 13
          NĂM HỌC 2018-2019

         (Từ 12/10/2018 đến 17/11/2018)
HẠNG LỚP
NHẤT 12G
NHÌ 11F
BA 10H

          
          

Hình ảnh các lớp năm học 2018-2019