Công khai CSVC năm học 2017-2018

Công khai CSVC năm học 2017-2018
Công khai cơ sở vật chất nhà trường năm học 2017-2018
Sở GD-ĐT Bình Phước                CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường THPT Chu Văn An                          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                                                      Chơn Thành, ngày 05 tháng 9 năm 2017
 
                                                             
THÔNG BÁO
                         Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông
                                                            Năm học 2017-2018
                                                             ------------***------------
 

STT NỘI DUNG Số lượng Bình quân
I Số phòng học 28 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 24 -
2 Phòng học bán kiên cố 4 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 6 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 -
7 Bình quân lớp/phòng học 23/24 -
8 Bình quân học sinh/lớp 31,4 hs/lớp -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 19.112 m2 19.112 m/723hs = 26,43m2/hs
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4000 m2 4000m2/711hs = 5,53m2/hs
VI Tổng diện tích các phòng 60 2264 m2
1 Diện tích phòng học  (m2) 24 1200 m2/723hs=1.66 m2/hs
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) L-H-S : 3 = 240m2
Tin học:2 = 160m2
LAB : 1 = 80m2
480 m2/723hs=0.66 m2/hs
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 3 90 m2/723hs=0.12 m2/hs
3 Diện tích thư viện (m2) 1 60 m2/723hs=0.08 m2/hs
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
0 0
5 Diện tích phòng khác (Hiệu trưởng : 24. P. Hiệu trưởng : 48, phòng họp : 100 , giáo viên : 90, văn thư : 64, công đoàn :24, y tế : 24, Đoàn TN : 24, bảo vệ :20, hội trường : 150, truyền thống : 48, Lưu trữ : 48, kế toán: 24) (m2) 13 698 m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
 475 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 10 178  19,78 Bộ/lớp
2 Khối lớp 11  146 18,25  Bộ/lớp
3 Khối lớp 12  151 25,16 Bộ/lớp
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 1 100m2
5 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 18 Số học sinh/bộ
(43,33 HS/bộ)
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số lượng Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0 0
2 Cát xét 6 0.26
3 Đầu Video,đầu đĩa 0 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 16 0,7
5 Thiết bị khác (máy in : 7, photo : 1) 8 0.35
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú (nhà công vụ) 5 phòng (tổng DT :  x 24 m2= 120m2) 5 phòng x 4 chỗ = 20 chỗ 6m2/chỗ
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* X   X    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường
trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định
số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các
loại nhà tiêu)

  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet (ADSL) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
 
 
                                                                          HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
                                                                          Phan Minh Chánh

Tác giả bài viết: PMC

Nguồn tin: BGH